Bản dịch của từ 风烛残年 trong tiếng Việt

风烛残年

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风烛残年 (Thành ngữ)

fēng zhú cán nián
01

Già yếu; gần đất xa trời; tuổi già sắp hết; ngọn đèn trước gió

指在世不太久。比喻临近死亡的晚年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风烛残年

fēng

zhú

cán

nián

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
烛临
烛之武退秦师
烛乘
烛光
烛刀
残丝断魂
残书
残云
年丈
年三十
年上
年下
年世
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép