Bản dịch của từ 风热 trong tiếng Việt
风热
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风热 (Danh từ)
【fēng rè】
01
Trong y học cổ truyền: chứng do phong tà kèm theo nhiệt (gọi là «phong nhiệt»), triệu chứng: sốt chủ đạo, ít sợ lạnh, khát, lưỡi chóp hoặc lưỡi rìa đỏ, rêu hơi vàng, mạch phù số, nặng có khô miệng, họng đau, mắt đỏ, chảy máu mũi.
中医上指风邪挟热。主要症状有发热重、恶寒轻、口渴、舌边尖红苔微黄、脉浮数、严重则见口燥、舌干、目赤、咽痛、衄血等,都称为「风热」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风热
fēng
风
rè
热
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
