Bản dịch của từ 风玉 trong tiếng Việt

风玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风玉 (Danh từ)

fēng yù
01

Một loại vật trang trí bằng mảnh ngọc nhỏ treo trong rừng trúc, khi gió thổi làm mảnh ngọc va chạm phát ra tiếng động, dùng để dự báo gió.

唐代岐王宫中,于竹林内悬碎玉片子,每夜闻玉片相触之声,即知有风,号为占风铎,又名“风玉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风玉

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép