Bản dịch của từ 风积作用 trong tiếng Việt

风积作用

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风积作用 (Danh từ)

fēng jī zuò yòng
01

Hiện tượng tích tụ vật chất như cát và đất dưới tác động của gió.

当风速减小时,风力减弱,风所挟带的沙粒等物质发生堆积的作用。堆积物质称为风积物,主要为沙和黄土。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风积作用

fēng

zuò

yòng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
积不相能
积世
作一
作下
作不准
作业
作业本
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép