Bản dịch của từ 风移俗易 trong tiếng Việt

风移俗易

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风移俗易 (Thành ngữ)

fēng yí sú yì
01

Chuyển đổi phong tục, thay đổi tập quán xã hội theo thời gian.

移:改变。转移风气,改变习俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风移俗易

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
移东就西
移东换西
俗不可耐
俗不堪耐
易与
易世
易中
易乐
易于
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép