Bản dịch của từ 风笙 trong tiếng Việt

风笙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风笙 (Danh từ)

fēng shēng
01

Âm thanh của cây sáo () vang lên trong làn gió nhẹ (), tạo nên giai điệu du dương, nhẹ nhàng như tiếng nhạc thổi qua không gian.

风中的笙声。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风笙

fēng

shēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
笙丛
笙乐
笙匏
笙咽
笙庸
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép