Bản dịch của từ 风肉 trong tiếng Việt

风肉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风肉 (Danh từ)

fēng ròu
01

Thịt muối phơi khô, thường là thịt lợn được ướp muối rồi phơi hoặc treo cho ráo, dùng để chế biến món ăn mặn đậm đà.

经过腌渍﹑洗晒﹑晾挂而制成的一种咸肉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风肉

fēng

ròu

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép