Bản dịch của từ 风胎 trong tiếng Việt

风胎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风胎 (Danh từ)

fēng tāi
01

Theo quan niệm cổ xưa, một số loài chim có thể mang thai mà không cần giao phối trực tiếp.

古人以为某些鸟类可不直接交配而怀胎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风胎

fēng

tāi

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép