Bản dịch của từ 风胡子 trong tiếng Việt

风胡子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风胡子 (Danh từ)

fēng hú zǐ
01

Bình phong gió (có thể gọi là gió hồ, gió hũ).

1.亦称“风湖子”。亦称“风胡”。亦称“风壶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người tên là Phong Hô Tử, sống vào thời Xuân Thu, nổi tiếng về khả năng rèn và nhận biết kiếm.

2.人名。春秋时楚国人,精于识剑﹑铸剑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风胡子

fēng

zi

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép