Bản dịch của từ 风脉 trong tiếng Việt

风脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风脉 (Danh từ)

fēng mài
01

Gió và dòng nước quanh nhà hoặc mộ phần, theo phong thủy ảnh hưởng đến vận mệnh gia đình

指宅基地或坟地周围的风向﹑水流等形势。迷信者认为“风水”的好坏能决定宅主或葬者一家的祸福。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风脉

fēng

mài

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép