Bản dịch của từ 风花雪夜 trong tiếng Việt

风花雪夜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风花雪夜 (Danh từ)

fēng huā xuě yè
01

Cảnh sắc thiên nhiên thường thấy trong thơ văn cổ, mang ý nghĩa ẩn dụ cho sự rỗng tuếch trong nội dung; thơ từ rườm rà mà không có chiều sâu.

原指旧时诗文里经常描写的自然景物。后比喻堆砌词藻、内容贫乏空洞的诗文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风花雪夜

fēng

huā

xuě

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép