Bản dịch của từ 风花雪月 trong tiếng Việt

风花雪月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风花雪月 (Danh từ)

fēng huā xuě yuè
01

Những cảnh vật thiên nhiên thường thấy trong thơ ca cổ; ám chỉ những bài thơ rỗng tuếch, hoặc cuộc sống phóng túng, sa đọa.

原指旧时诗文里经常描写的自然景物。后比喻堆砌词藻、内容贫乏空洞的诗文。也指爱情之事或花天酒地的荒淫生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风花雪月

fēng

huā

xuě

yuè

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép