Bản dịch của từ 风行革偃 trong tiếng Việt
风行革偃
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风行革偃 (Cụm từ)
【fēng xíng gé yǎn】
01
Gió thổi là cỏ lay, ví von sự ảnh hưởng sâu rộng của đạo đức, văn hóa làm thay đổi người khác một cách nhẹ nhàng và tự nhiên.
风一吹草就倒下。比喻道德文教的感化人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风行革偃
fēng
风
xíng
行
gé
革
yǎn
偃
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
偃亚
偃仆
偃仰
偃伏
偃休
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
