Bản dịch của từ 风角鸟占 trong tiếng Việt

风角鸟占

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风角鸟占 (Danh từ)

fēng jiǎo niǎo zhān
01

Phép bói dựa vào tiếng gió và tiếng chim.

风角:用风声来占卜吉凶;鸟占:用鸟的飞鸣占卜吉凶。泛指占卜术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风角鸟占

fēng

jiǎo

niǎo

zhàn

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
角争
角亢
角人
角仗
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
占上风
占不
占为己有
占书
占云
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép