Bản dịch của từ 风謡 trong tiếng Việt

风謡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风謡 (Danh từ)

fēng yáo
01

Dạng bài ca hoặc ca dao phản ánh phong tục, tập quán và đời sống dân gian ở một vùng đất cụ thể

2.泛指反映风土民情的歌谣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tin đồn, lời đồn đại chưa được kiểm chứng, giống như lời truyền miệng chưa rõ thật giả.

3.谣传,未经证实的消息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ phần thơ 'Quốc phong' gồm 15 nước trong 'Thi kinh' (Kinh Thi), là tập hợp các bài thơ dân gian truyền thống.

1.指《诗经》的十五国风。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风謡

fēng

yáo

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép