Bản dịch của từ 风语 trong tiếng Việt

风语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风语 (Danh từ)

fēng yǔ
01

Gió phát ra âm thanh như tiếng nói, như gió thổi thì thầm kể chuyện

1.谓风发出声音,如人说话。

Ví dụ
02

Lời nói suông, lời nói không có căn cứ, mang tính hư ảo hoặc không thực tế

2.虚浮不实的话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风语

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép