Bản dịch của từ 风赋 trong tiếng Việt

风赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风赋 (Danh từ)

fēng fù
01

Tên gọi chung cho các bài thơ khen ngợi, thường liên quan đến phong cách tao nhã trong văn học.

1.风雅颂赋比兴的省称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thơ ca, bài thơ

2.指诗歌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风赋

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép