Bản dịch của từ 风迹 trong tiếng Việt

风迹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风迹 (Động từ)

fēng jì
01

Phong cách, đạo đức như gió; hành vi đẹp.

1.犹风节;风操。

Ví dụ
02

Theo dõi dấu vết dựa trên lời đồn.

3.根据传闻而追踪寻迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thành tích chính trị, công lao trong quản lý.

2.犹政绩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风迹

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép