Bản dịch của từ 风通道会 trong tiếng Việt

风通道会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风通道会 (Danh từ)

fēng tōng dào huì
01

Phong tục, tập quán chung của một cộng đồng hoặc xã hội, thể hiện nét đặc trưng văn hóa và cách ứng xử thông thường.

风:风俗,风气;通:通“同”,共同;会:共同。指风俗人情有共同之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风通道会

fēng

tōng

dào

huì

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
会丧
会串
会事
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép