Bản dịch của từ 风逸 trong tiếng Việt

风逸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风逸 (Tính từ)

fēng yì
01

Do thú tính mà bỏ đi mất, chạy trốn vì phát sinh ham muốn sinh lý

1.因发情而走失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tính cách phóng khoáng, tự do, không gò bó, thoải mái như gió bay.

2.谓洒脱奔放。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风逸

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép