Bản dịch của từ 风门水口 trong tiếng Việt
风门水口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风门水口 (Danh từ)
【fēng mén shuí kǒu】
01
Chỉ vị trí quan trọng, điểm then chốt trong phong thủy hoặc địa hình, nơi khí vận chuyển qua dễ dàng như cổng gió hoặc cửa nước.
指要冲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风门水口
fēng
风
mén
门
shuǐ
水
kǒu
口
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
门丁
门上
门上人
门下
门下人
水上
水上运动
水上飞机
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
