Bản dịch của từ 风闻言事 trong tiếng Việt
风闻言事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风闻言事 (Động từ)
【fēng wén yán shì】
01
Chức quan ngày xưa làm nhiệm vụ giám sát, dựa vào tin đồn để tiến cử hoặc tố cáo quan lại.
1.谓古时御史等任监察职务的官员可以根据传闻进谏或弹劾官吏。
Ví dụ
02
Dựa theo tin đồn để tố cáo, báo cáo quan chức cấp trên.
2.泛指据传闻向上检举官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风闻言事
fēng
风
wén
闻
yán
言
shì
事
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
闻一多
闻一知十
言三语四
言下
言不二价
言不及义
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
