Bản dịch của từ 风陵 trong tiếng Việt

风陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风陵 (Danh từ)

fēng líng
01

Tên địa danh ở Nam huyện Vĩnh Kỳ, tỉnh Sơn Tây, nổi tiếng với truyền thuyết về lăng mộ Phong Hậu hoặc nữ thần Nữ Oa.

地名。亦名“风陵堆”。在山西省永济县南。传说谓因有风后之陵而为名。一说该处有女娲之陵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风陵

fēng

líng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép