Bản dịch của từ 风雅颂 trong tiếng Việt

风雅颂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风雅颂 (Danh từ)

fēng yǎ sòng
01

Ba phần chính trong 《Thơ kinh》 gồm: (phong) là ca dao dân gian các vùng, (nhã) là nhạc ca của triều đình Tây Chu, (song) là nhạc nghi lễ tôn vinh vua thần.

《诗经》的三个组成部分。《诗·大序》认为风是用于教化、讽刺的作品;雅是反映王室政治成败得失的作品;颂是赞美君主、祭祀神灵的作品。这一说法在古代具有很大影响。现在一般认为风是古代各地方的民间乐歌;雅是西周王畿(今陕西中部)的乐歌;颂是宗庙祭祀用的乐歌,其中部分是舞曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风雅颂

fēng

sòng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
颂仪
颂偈
颂僖
颂古非今
颂台
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép