Bản dịch của từ 风雨连床 trong tiếng Việt
风雨连床
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风雨连床 (Thành ngữ)
【fēng yǔ lián chuáng】
01
Chỉ cảm xúc vui mừng khi anh em hoặc bạn bè thân thiết lâu ngày gặp lại, cùng nhau chia sẻ tâm sự trong một không gian gần gũi.
指兄弟或亲友久别后重逢,共处一室倾心交谈的欢乐之情。同“风雨对床”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风雨连床
fēng
风
yǔ
雨
lián
连
chuáng
床
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
连一不二
连一接二
连一连二
连七
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
