Bản dịch của từ 风雩 trong tiếng Việt

风雩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风雩 (Danh từ)

fēng yú
01

Phong vũ (風雩): tục lệ cổ xưa tắm gội dưới sông, ngồi dưới gió mát để thanh lọc thân tâm, thường diễn tả tinh thần tự tại, không ham muốn quyền chức.

《论语.先进》:“莫春者,春服既成,冠者五六人,童子六七人,浴乎沂,风乎舞雩,咏而归。”何晏集解引包咸曰:“浴乎沂水之上﹐风凉于舞雩之下﹐歌咏先王之道而归夫子之门。”后即借“风雩”表示不愿仕宦之志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风雩

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
雩坛
雩宗
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép