Bản dịch của từ 风餐露宿 trong tiếng Việt

风餐露宿

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风餐露宿 (Trạng từ)

fēng cān lù sù
01

Cư trú tạm bợ dưới mưa gió, ăn uống nơi ngoài trời; sống khổ cực, vất vả (thường khen sự chịu khó, bền bỉ khi hành trình hay công tác gian nan)

亦作「露宿风餐」。

Ví dụ
02

Miêu tả cuộc sống, hành trình ở ngoài trời rất gian khổ: ăn gió ngủ sương, vất vả kham khổ (gợi nhớ Hán-Việt: phong – ăn; lộ – ngủ).

形容野外生活或行旅的艰苦。。老残游记.第一回:「无非风餐露宿,不久便到了登州,就在蓬莱阁下觅了两间客房,大家住下。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风餐露宿

fēng

cān

宿

风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép