Bản dịch của từ 风马 trong tiếng Việt
风马
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风马 (Tính từ)
【fēng mǎ】
01
Không liên quan, hoàn toàn khác biệt, như hai chuyện chẳng ăn nhập gì với nhau.
4.犹言风马牛不相及。比喻毫不相干的事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Con ngựa chạy nhanh như gió, tượng trưng cho sự nhanh nhẹn và mạnh mẽ.
1.指疾驰如风的马。
Ví dụ
03
Gió; từ dùng để chỉ khái niệm gió trong văn cảnh cổ hoặc ẩn dụ
2.指风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cái chuông gió bằng sắt hình con ngựa treo dưới mái hiên, khi gió thổi va vào nhau phát ra tiếng kêu.
3.挂在檐间的铁马。风吹相击发声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风马
fēng
风
mǎ
马
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
