Bản dịch của từ 风驼 trong tiếng Việt

风驼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风驼 (Danh từ)

fēng tuó
01

Loài lạc đà truyền thuyết có thể chạy nhanh như gió, một ngày đi được ngàn dặm.

传说能日行千里的骆驼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风驼

fēng

tuó

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép