Bản dịch của từ 风高放火,月黑杀人 trong tiếng Việt

风高放火,月黑杀人

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风高放火,月黑杀人 (Thành ngữ)

fēng gāo fàng huǒ , yuè hēi shā rén
01

Lợi dụng đêm tối để thực hiện hành vi xấu, chỉ hành động của bọn cướp.

风高:风非常大。月黑:指黑夜。趁风大放火,趁黑夜杀人。形容盗匪趁机作案的行径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风高放火,月黑杀人

fēng

gāo

fàng

huǒ

yuè

hēi

shā

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
高下
高下其手
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
黑三棱
黑下
黑下水
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép