Bản dịch của từ 风鳗 trong tiếng Việt

风鳗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风鳗 (Danh từ)

fēng mán
01

Sản phẩm cá chình được cắt tỉ mỉ rồi phơi khô bằng gió; còn gọi là cá chình phơi khô.

经过精细剖割加工风干的鳗鲡或海鳗制品。也称鳗鲞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风鳗

fēng

mán

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
鳗丝
鳗鲡
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép