Bản dịch của từ 风鸟 trong tiếng Việt

风鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风鸟 (Danh từ)

fēng niǎo
01

Một loại thuật xem bói dùng để đoán vận mệnh qua hiện tượng gió và chim (thuật chiêm tinh, bói toán)

1.占术的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài chim cực lạc, thường được gọi là chim thiên đường, nổi bật với bộ lông sặc sỡ và dáng bay uyển chuyển.

2.即极乐鸟。参见“极乐鸟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风鸟

fēng

niǎo

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép