Bản dịch của từ 飓母 trong tiếng Việt

飓母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

飓母 (Danh từ)

jù mǔ
01

Một loại gió bão mạnh, cũng gọi là “風貝母” (phong bối mẫu) – hình tượng hóa gió lớn, gió giật mạnh.

1.亦作“{風貝}母”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mây báo hiệu bão lớn sắp đến, hình dạng giống cầu vồng; cũng dùng để chỉ cơn bão lớn (bão cuồng phong).

2.预兆飓风将至的云晕,形似虹霓。亦用以指飓风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飓母

Các từ liên quan

飓潮
飓风
母临
母亲
母亲河
母以子贵
飓
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỤ】
Các biến thể:
颶, 𩗗
Hình thái radical:
⿺,风,具
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶丨フ一一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép