Bản dịch của từ 飙骇 trong tiếng Việt

飙骇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

飙骇 (Động từ)

biāo hài
01

Gió thổi mạnh, dữ dội như cơn bão, làm ta cảm nhận sức gió cực lớn.

2.风猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mô tả trạng thái cực kỳ kinh ngạc, sửng sốt hoặc hoảng sợ với cường độ mạnh mẽ, thường dùng để nói về sự việc hoặc cảm xúc gây chấn động hoặc bất ngờ dữ dội.

1.亦作“飊骇”。亦作“飙骇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(động từ) chỉ sự xuất hiện hoặc phát triển nhanh chóng, mạnh mẽ, như tình cảm, sự kiện hoặc hiện tượng bùng nổ bất ngờ.

3.谓迅猛兴起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飙骇

biāo

hài

Các từ liên quan

飙举
飙举电至
飙光
飙升
飙发
骇世
骇乱
骇人
骇人听闻
骇人视听
飙
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
飆, 飚, 颷, 飇, 飈, 飊, 𩖚, 𩖡, 𩖧, 𩗈, 𩗹
Hình thái radical:
⿰,猋,风
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶一ノ丶丶一ノ丶丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép