Bản dịch của từ 飝 trong tiếng Việt
飝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | N/A | N/A | N/A |
飝 (Tính từ)
【fēi】
01
Chữ biến thể của '飛' (bay) – dễ nhớ như tiếng chim phi nhanh trên trời.
“飛”的异体字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo sách cổ, chữ '飝' đọc là 'phi' (phi âm), dùng trong các bản biên soạn chữ Hán cũ.
《改併四聲篇海•辛卯重編增改雜部》:“飝,音非字。”《字彙補•飛部》:“飝,芳微切。見《金鏡》。”
Ví dụ
