Bản dịch của từ 飞五 trong tiếng Việt

飞五

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞五 (Danh từ)

fēi wǔ
01

Được tiến cử, được thăng tiến (chỉ vị trí cao trong triều; gợi ý “bay lên” địa vị như rồng bay lên trời)

指出仕。语出《易.干》:“九五﹐飞龙在天,利见大人。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞五

fēi

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
五一六通知
五一节
五丁
五七
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép