Bản dịch của từ 飞刍挽粮 trong tiếng Việt

飞刍挽粮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞刍挽粮 (Tính từ)

fēi chú wǎn liáng
01

Cung ứng nhanh chóng; tiếp tế lương thực nhanh; bay cỏ kéo lương thực

形容在艰苦的环境中努力工作,像飞奔的马一样,辛勤地为生活而奋斗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞刍挽粮

fēi

chú

wǎn

liáng

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép