Bản dịch của từ 飞卫 trong tiếng Việt

飞卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞卫 (Danh từ)

fēi wèi
01

Một nhân vật truyền thuyết thời cổ, nổi tiếng thiện xạ (bắn cung giỏi); có thể hiểu là “người bắn phi tiêu/ mũi tên thần” trong cổ tích.

传说中的古代善射者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞卫

fēi

wèi

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép