Bản dịch của từ 飞叉 trong tiếng Việt

飞叉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞叉 (Danh từ)

fēi chā
01

Món xiếc dùng cây cào thép có vòng linh hoạt để trò biểu diễn nhào lộn, tung hứng trên vai, lưng, tay

杂技节目,演员使用装有活络环形铁片的钢叉,使之在肩﹑背﹑胳膊等处滚转,或抛掷空中,然后接住,耍出各种花样。也指表演该节目时使用的钢叉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞叉

fēi

chā

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép