Bản dịch của từ 飞天夜叉 trong tiếng Việt

飞天夜叉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞天夜叉 (Danh từ)

fēi tiān yè chā
01

Yêu quái/thiên thần đêm có thể bay trên không (theo kinh điển Phật giáo); 'yaka' bay

1.佛经中谓能在空中飞行的夜叉神。

Ví dụ
02

Yêu quái/ác quỷ trong truyền thuyết (một loại ma dữ trong tín ngưỡng dân gian)

2.迷信传说中的恶鬼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞天夜叉

fēi

tiān

chā

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
天一
天一阁
天丁
天上人间
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép