Bản dịch của từ 飞子 trong tiếng Việt

飞子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞子 (Danh từ)

fēi zǐ
01

Chỉ người nuôi ngựa giỏi (người chăm sóc, huấn luyện ngựa trong xưa), tương đương 'người nuôi ngựa' trong văn liệu cổ

指非子。古代善养马的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞子

fēi

zi

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép