Bản dịch của từ 飞尸 trong tiếng Việt

飞尸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞尸 (Danh từ)

fēi shī
01

Tên thần linh trong thần thoại hoặc tín ngưỡng, thường dùng để chỉ một vị thần đặc biệt.

神名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞尸

fēi

shī

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép