Bản dịch của từ 飞山兵 trong tiếng Việt

飞山兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞山兵 (Danh từ)

fēi shān bīng
01

Loại quân đội đặc biệt thời nhà Tống, thường dùng để chỉ lính tinh nhuệ hoặc quân đặc nhiệm.

宋代的一种军队。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞山兵

fēi

shān

bīng

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép