Bản dịch của từ 飞文 trong tiếng Việt

飞文

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞文 (Tính từ)

fēi wén
01

Bài viết tung tin bôi nhọ ẩn danh (báo cáo, truyền đơn phỉ báng); văn kiện phát tán để vu khống người khác

1.谓散布诋毁﹑诽谤他人的匿名文书。

Ví dụ
02

Cầm bút viết thành văn; phóng bút thành bài (viết nhanh, thành chữ, tạo thành tác phẩm)

2.挥笔成文;写文章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(rực rỡ) rực rỡ, rực rỡ; sự rực rỡ rải rác, lộng lẫy (chủ yếu được sử dụng trong văn bản viết hoặc cổ)

3.谓光彩闪耀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞文

fēi

wén

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
文丈
文不加点
文不对题
文丐
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép