Bản dịch của từ 飞流 trong tiếng Việt

飞流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞流 (Danh từ)

fēi liú
01

Bay nhanh, di chuyển với tốc độ rất nhanh như dòng nước chảy xiết

1.快速飞行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dòng nước chảy mạnh như thác, thường chỉ thác nước hay suối nước chảy nhanh và cao, gợi hình ảnh nước tung bọt trắng xoá như bay lượn trên không.

2.指瀑布﹐飞泉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sao băng, tức những vệt sáng chớp nhanh trên bầu trời khi thiên thể nhỏ bay qua khí quyển.

3.流星。南朝梁江淹《萧骠骑让封第三表》:“则天变彰于飞流﹐地眚见于震压。”《魏书.术艺传.张渊》:“及其灾异之兴﹐出无常所﹐归邪缤纷﹐飞流电举。”一说﹐指飞星和流星。两者微异。魏收注:“飞﹐飞星也。流﹐流星也。飞星与流星各异:飞星焱去而迹絶﹐流星迹存而不灭。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞流

fēi

liú

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
流丐
流丸
流丽
流习
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép