Bản dịch của từ 飞燕 trong tiếng Việt

飞燕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞燕 (Danh từ)

fēi yàn
01

Tên riêng: Chỉ Triệu Hoàng hậu, vợ của Hán Thành Đế (một nhân vật lịch sử Trung Hoa)

2.指汉成帝赵皇后。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chim én đang bay; én bay (hình ảnh con én trong lúc bay)

1.飞翔的燕子。

Ví dụ
03

Tên một con ngựa tốt (tên riêng của mã tốt)

3.良马名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên người (tên cổ/biệt danh), nghĩa đen ‘chim én bay’ nhưng ở đây chỉ tên riêng trong cổ sử

5.指古卜名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên một cổ khúc (tên bài hát/điệu cổ trong văn liệu Hán cổ), cũng liên quan đến hình ảnh chim én bay

4.指古曲名。语出《吕氏春秋.音初》:“有娀氏有二佚女,为之九成之台,饮食必以鼓。帝令燕往视之,鸣若谥隘,二女爱而争搏之,覆以玉筐,少选发而视之,燕遗二卵,北飞,遂不反。二女作歌,一终曰:燕燕往飞。实始作为北音。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞燕

fēi

yàn

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép