Bản dịch của từ 飞牡 trong tiếng Việt

飞牡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞牡 (Danh từ)

fēi mǔ
01

Dấu hiệu, điềm báo của sự biến đổi hoặc bất ổn, thường gắn với sự mất mát hoặc biến loạn.

《汉书.五行志中之上》:“成帝元延元年正月﹐长安章城门门牡自亡,函谷关次门牡亦自亡。京房《易传》曰:‘饥而不损兹谓泰,厥灾水,厥咎牡亡。’《妖辞》曰:‘关动牡飞,辟为亡道臣为非,厥咎辞臣谋篡。’”后以“飞牡”为发生变异的征兆﹑迹象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞牡

fēi

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
牡丹
牡丹亭
牡丹头
牡丹江市
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép