Bản dịch của từ 飞狐 trong tiếng Việt
飞狐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞狐 (Danh từ)
【fēi hú】
01
Tên một vị trí quan trọng, một con đèo hiểm trở ở miền Bắc Trung Quốc, nơi nối liền vùng đồng bằng Hà Bắc với các khu vực biên giới phía bắc, có địa hình hai vách núi dựng đứng, chỉ một đường nhỏ thông qua, dài hơn một trăm dặm.
要隘名。在今河北省涞源县北蔚县南。两崖峭立,一线微通,迤逦蜿蜒,百有馀里。为古代河北平原与北方边郡间的交通咽喉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞狐
fēi
飞
hú
狐
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
狐仙
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
