Bản dịch của từ 飞蒭挽粟 trong tiếng Việt
飞蒭挽粟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞蒭挽粟 (Danh từ)
【fēi chú wǎn sù】
01
Một cách nói cổ dùng để chỉ việc cung cấp thức ăn hoặc lương thực cho người và gia súc, giống như 'cho ăn nhanh' hoặc 'cấp phát lương thực'
同“飞刍挽粟”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞蒭挽粟
fēi
飞
chú
蒭
wǎn
挽
sù
粟
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
