Bản dịch của từ 飞行器 trong tiếng Việt

飞行器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞行器 (Danh từ)

fēi xíng qì
01

Máy bay/máy móc có thể bay trên không; danh từ chung chỉ các thiết bị bay (khinh khí cầu, máy bay, tên lửa, vệ tinh, tàu vũ trụ…). (Hán-Việt: phi hành khí/phi hành)

能够在空中飞行的机器或装置的统称,包括气球、飞机、火箭、人造卫星、宇宙飞船等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞行器

fēi

xíng

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
器世间
器业
器乐
器二不匮
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép